Learn Vietnamese Online: Tiệm tạp hóa

Learn Vietnamese Online: Tiệm tạp hóa

“Tiệm” nghĩa là cửa hàng. “Tạp” nghĩa là lẫn lộn hoặc nhỏ nhặt, vặt vãnh. “Hóa” nghĩa là hàng hóa. Người Việt dùng từ “tiệm tạp hóa” hay “cửa hàng tạp hóa” để chỉ những nơi bán lẻ các loại hàng hóa khác nhau...
Đặt hàng online | Online Grocery Shopping

Đặt hàng online | Online Grocery Shopping

[English below] Trong tình hình dịch bệnh Covid-19 đang diễn biến ngày càng phức tạp, nhiều địa phương trên toàn Việt Nam đang áp dụng chỉ thị 16 thì việc mua hàng online đang trở thành phao cứu sinh, giúp nhiều gia đình mua được các loại hàng hóa và nhu yếu phẩm cần...
Online Event: Summer E-Soirée | Recap

Online Event: Summer E-Soirée | Recap

Sự kiện Online Summer E-Soirée Nhằm kết nối các anh/chị học viên, đặc biệt là những học viên online, VLS đã tổ chức 3 sự kiện trong chuỗi sự kiện online – VLS Summer E-Soirée trong tháng 7 và tháng 8. Chuỗi sự kiện như một cầu nối giúp VLS và các anh/chị học viên được...
Vietnamese Culture: Hàng rong

Vietnamese Culture: Hàng rong

[English below] Những gánh hàng rong từ lâu đã là nét văn hóa đặc trưng của người Việt. “Gánh” là một công cụ có 2 đầu được nối lại với nhau bằng thanh tre để chất hàng và di chuyển hàng hóa, người ta dùng vai để gánh. “Rong” có nghĩa là rong ruổi, đi...
Learn Vietnamese Online: Độc nhất vô nhị

Learn Vietnamese Online: Độc nhất vô nhị

[English below] Đây là một câu tục ngữ Hán Việt, trong đó: “Độc” nghĩa là độc đáo, có tính chất riêng, không giống hay trùng với người khác “Nhất”nghĩa là một. “Vô” nghĩa là không. “Nhị” nghĩa là hai. “Độc nhất vô nhị” dùng để ám...
Learn Vietnamese Online: Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

Learn Vietnamese Online: Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

[English below] “Ăn” means to eat. “Trông” means to look, to watch out. “Nồi” means pot. “Ngồi” means to sit. “Hướng” means direction. Câu tục ngữ thể hiện truyền thống lịch sự, tế nhị và cẩn trọng trong văn hóa Việt...