Vietnamese Culture: Chợ nổi

Vietnamese Culture: Chợ nổi

[English below] Chợ nổi là nét đặc trưng của miền Tây Nam Bộ, khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long. Sở dĩ có tên gọi chợ nổi là vì chợ được họp ở trên sông, người dân dùng thuyền, ghe chất hàng hóa lên và thực hiện việc mua bán ngay trên ghe, thuyền. Một nét đặc biệt khác...
Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: MÁ

Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: MÁ

1. Má ơi, con đi nghe. Bye, mom! Má is the synonym of “mẹ” that means mother and it is used more popularly in the Central and Southern of Vietnam. 2. Hai má cô ửng hồng trong nắng sớm. Her cheeks are rosy in the morning sun. Má is a part of the face...
Learn Vietnamese Online: Trâu buộc ghét trâu ăn

Learn Vietnamese Online: Trâu buộc ghét trâu ăn

[English below] “Trâu” means buffalo “Buộc” means to tie/ting/tied “Ghét” means to hate “Ăn” means to eat/eating Trâu là con vật thân thuộc với người Việt trong việc đồng áng. Hình ảnh “trâu buộc” và “trâu ăn” thể hiện...
VLS Podcast: Chút tình đầu [Đỗ Trung Quân]

VLS Podcast: Chút tình đầu [Đỗ Trung Quân]

[English below] Chắc hẳn những năm tháng vô tư nhưng cũng nhiều lắng lo vu vơ thời cắp sách đến trường luôn là khoảng thời gian đẹp đẽ nhất trong ký ức của tất cả chúng ta. Đeo tai nghe, nhắm mắt và tận hưởng video này để quay lại ký ức về mối tình đầu ngây thơ qua...
Tiếng lóng | Slang: Hai lúa

Tiếng lóng | Slang: Hai lúa

[English below] “Hai lúa” có nguồn gốc từ miền Nam Việt Nam. Trong gia đình, người ta thường thêm số trước tên của con cái để chỉ thứ tự. Ngoài ra, với quan niệm đặt tên xấu để dễ nuôi, trước kia ở những vùng nông thôn, tên người thường được đặt theo những...
Learn Vietnamese Online: Nhật ký

Learn Vietnamese Online: Nhật ký

[English below] “Nhật ký” là một từ Hán Việt trong đó: “Nhật” nghĩa là ngày. “Ký” nghĩa là ghi chép. Từ “nhật ký” là một danh từ dùng để chỉ những ghi chép về những sự việc, hoạt động xảy ra trong ngày kèm theo cảm xúc của người viết. “Nhật ký” có tính riêng tư...