Learn Vietnamese Online: Nhật ký

Learn Vietnamese Online: Nhật ký

[English below] “Nhật ký” là một từ Hán Việt trong đó: “Nhật” nghĩa là ngày. “Ký” nghĩa là ghi chép. Từ “nhật ký” là một danh từ dùng để chỉ những ghi chép về những sự việc, hoạt động xảy ra trong ngày kèm theo cảm xúc của người viết. “Nhật ký” có tính riêng tư...
Vietnamese Culture: Chi chi chành chành

Vietnamese Culture: Chi chi chành chành

[English below] Chi chi chành chành là một trò chơi dân gian Việt Nam. Trò chơi cần từ 2 người trở lên trong đó 1 người xòe bàn tay ra để những người khác đặt ngón trỏ của mình vào. Người xòe bàn tay sẽ đọc một bài vè và những người khác sẽ để ngón tay trong lòng bàn...
Vietnamese Culture: Kẹo kéo

Vietnamese Culture: Kẹo kéo

[English below] Kẹo kéo từng là món ăn vặt phổ biến và quen thuộc với trẻ em Việt Nam trong khoảng 20 năm về trước, khi niềm vui của trẻ em chỉ vỏn vẹn trong những cây kem ốc que, con diều giấy ngoài đồng hay những cơn mưa rào mùa hạ. Kẹo kéo là một loại kẹo được làm...
Vietnamese Culture: Dân ca quan họ

Vietnamese Culture: Dân ca quan họ

[English below] Dân ca quan họ là một trong những làn điệu hát dân ca tiêu biểu của vùng đồng bằng sông Hồng (đồng bằng Bắc Bộ) Việt Nam. Hình thức hát giao duyên này đã có từ lâu đời. Các “liền anh” và “liền chị” trong trang phục truyền thống sẽ cùng nhau hát đối...
Learn Vietnamese Online: Chặt chém | to be ripped off

Learn Vietnamese Online: Chặt chém | to be ripped off

[English below] “Chặt chém” hay “chém” là một từ lóng dùng để chỉ việc bán hàng với giá quá cao so với giá trị thật của món hàng đến mức bất hợp lý. Ví dụ: A mua cái áo đó với giá chỉ 50,000đ thôi, mình bị (chặt) chém rồi. A spent only 50,000đ for that shirt, we...