Useful Vietnamese Acronyms and Abbreviations [Part 2] | Pronunciation

A/a: Anh

C/c: Chị

E/e: Em

Ck: Chồng

Vk: Vợ

Đc: Được

Ko/k/khg: Không

VD: Ví dụ

Vs: Với

TV: Ti-vi

Đt: Điện thoại

Mt: Máy tính

10/09/2021

You May Also Like…

VLS Podcast: Quê Hương

VLS Podcast: Quê Hương

[English below] Quê hương là gì? Dường như không một ngôn từ nào có thể diễn tả hết ý nghĩa của...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments