Từ đồng âm khác nghĩa: KHO

1. “Kho” is the place where large quantities of materials or goods are stored.
Kho là địa điểm tập trung cất giữ của cải, sản phẩm, hàng hoá hoặc nguyên vật liệu.
Ví dụ:
Vận chuyển hàng về kho.
Delivery goods to the warehouse.
2. “Kho” is refered to a large amount of a specific thing that have been accumulated for an amount of time.
Kho dùng để chỉ khối lượng lớn của một thứ gì đó do tập trung tích góp lại trong một thời gian mà có.
Ví dụ:
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam.
Treasure of fairy tales.
3. “Kho” is a Vietnamese cooking method that required to cook the ingredients for a certain amount of time so that the dish is fully spiced.
Kho là một phương pháp nấu ăn của người Việt bằng cách nấu các nguyên liệu trong một khoảng thời gian nhất định để món ăn được ngấm gia vị một cách đậm đà.
Ví dụ:
Thịt kho hột vịt
Caramelized pork and eggs.

22/02/2022

You May Also Like…

Vietnamese Cuisine: Cocktail Phở

Vietnamese Cuisine: Cocktail Phở

[English below] Cocktail là một loại thức uống được pha trộn, chứa rượu. Tại Hà Nội, có một loại...

VLS’ Student: TK Nguyễn

VLS’ Student: TK Nguyễn

We're so proud that our student, TK Nguyen, used 100% Vietnamese for a 40-minute interview....

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments