Từ đông âm khác nghĩa | Homophones: THƠM

1. Thơm (verb): kiss

Mẹ THƠM lên trán em bé.

The mother kisses on the baby’s forehead.

2. Thơm (noun): pineapple

Canh chua mà thiếu THƠM thì đâu còn ngon nữa.

Pineapple is a must in Vietnamese sour soup.

3. Thơm (adj): fragrant, aroma

Hoa hồng rất THƠM.

Roses are fragrant.

4. Thơm (noun): reputation

Tiếng THƠM còn mãi muôn đời.

His reputation lasts forever.

23/06/2021

You May Also Like…

Vietnamese Culture: Chợ nổi

Vietnamese Culture: Chợ nổi

[English below] Chợ nổi là nét đặc trưng của miền Tây Nam Bộ, khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long. Sở...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments