Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: MÁ

1. Má ơi, con đi nghe.

Bye, mom!

Má is the synonym of “mẹ” that means mother and it is used more popularly in the Central and Southern of Vietnam.

2. Hai má cô ửng hồng trong nắng sớm.

Her cheeks are rosy in the morning sun.

Má is a part of the face – cheek.

28/07/2021

You May Also Like…

Learn Vietnamese Online: XỈN

Learn Vietnamese Online: XỈN

[English below] "Xỉn" là từ địa phương được dùng nhiều ở miền Trung và miền Nam Việt Nam, dùng để...

Learn Vietnamese Online: Ăn diện

Learn Vietnamese Online: Ăn diện

"Ăn diện" hay có thể nói vắn tắt là "diện" nghĩa là chăm chút cho vẻ bề ngoài, đặc biệt là khi đi...

VLS’ Student: Yeni

VLS’ Student: Yeni

[English below] Yeni - học viên người Hàn Quốc - đã theo học tiếng Việt tại VLS chi nhánh Quận 7...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments