Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: GẤP

[English below]

1. Em đi gấp quá nên quên mang theo ví tiền.

I was rushing so I forgot to bring my wallet.

Gấp (adj): hurried, rush

2. Gấp tờ giấy thành bì thư.

Folding the paper into the envelope.

Gấp (verb) to fold

3. Số tuổi của bố gấp 3 lần số tuổi của con.

The father’s age is 3 times his child’s.

Gấp (verb) – x times comparing to other.

17/09/2021

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments