Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: Đường

1. Đường: sugar

Cho thêm ít ĐƯỜNG vào cà phê đi – Add more sugar to the coffee.

2. Con đường sự nghiệp: Career path

Con ĐƯỜNG sự nghiệp của anh ấy rất thuận lợi – He has a good career path.

3. Con đường: road

Con ĐƯỜNG này rộng ghê – This road is so big.

Click here for more Vietnamese lessons about homophones.

01/04/2021

You May Also Like…

Learn Vietnamese Online: XỈN

Learn Vietnamese Online: XỈN

[English below] "Xỉn" là từ địa phương được dùng nhiều ở miền Trung và miền Nam Việt Nam, dùng để...

Learn Vietnamese Online: Ăn diện

Learn Vietnamese Online: Ăn diện

"Ăn diện" hay có thể nói vắn tắt là "diện" nghĩa là chăm chút cho vẻ bề ngoài, đặc biệt là khi đi...

VLS’ Student: Yeni

VLS’ Student: Yeni

[English below] Yeni - học viên người Hàn Quốc - đã theo học tiếng Việt tại VLS chi nhánh Quận 7...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments