Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: BÀN

“Bàn” có thể là một danh từ hoặc một động từ, tùy theo ngữ cảnh của câu nói. Dưới đây là một số nghĩa thường gặp nhất của “bàn”.

“Bàn” may be a noun or a verb depending on the context of the sentence. Let’s learn some of the popular meanings of “bàn”.

1. Em mới mua cái BÀN này.

I have just bought this table.

2. Mọi người đang BÀN BẠC về kế hoạch cho dự án sắp tới.

Everyone is discussing the plan for the upcoming project.

3. Trong lớp, mọi người đang BÀN TÁN về bạn học sinh mới.

In class, everyone is talking about the new student.

4. Cầu thủ A đã GHI BÀN thắng quyết định cho trận đấu ngày hôm nay.

A scored an important goal for his team on today match.

Bạn còn biết nghĩa nào của từ “bàn” không? Bình luận bên dưới cho VLS biết với nhé!

Do you know any other meanings of “bàn”? Share with us!

13/04/2021

You May Also Like…

Tiếng lóng | Slang: Hai lúa

Tiếng lóng | Slang: Hai lúa

[English below] "Hai lúa" có nguồn gốc từ miền Nam Việt Nam. Trong gia đình, người ta thường thêm...

Learn Vietnamese Online: Nhật ký

Learn Vietnamese Online: Nhật ký

[English below] “Nhật ký” là một từ Hán Việt trong đó: “Nhật” nghĩa là ngày. "Ký” nghĩa là ghi...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments