Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: BÀN

“Bàn” có thể là một danh từ hoặc một động từ, tùy theo ngữ cảnh của câu nói. Dưới đây là một số nghĩa thường gặp nhất của “bàn”.

“Bàn” may be a noun or a verb depending on the context of the sentence. Let’s learn some of the popular meanings of “bàn”.

1. Em mới mua cái BÀN này.

I have just bought this table.

2. Mọi người đang BÀN BẠC về kế hoạch cho dự án sắp tới.

Everyone is discussing the plan for the upcoming project.

3. Trong lớp, mọi người đang BÀN TÁN về bạn học sinh mới.

In class, everyone is talking about the new student.

4. Cầu thủ A đã GHI BÀN thắng quyết định cho trận đấu ngày hôm nay.

A scored an important goal for his team on today match.

Bạn còn biết nghĩa nào của từ “bàn” không? Bình luận bên dưới cho VLS biết với nhé!

Do you know any other meanings of “bàn”? Share with us!

 

Hãy đến với Vietnamese Language Studies ngay hôm nay để không chỉ học tiếng Việt mà còn cả văn hóa, truyền thống, ẩm thực, con người và rất nhiều điều thú vị khác của Việt Nam. Vietnamese Language Studies (VLS) là một trong những trung tâm hàng đầu tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn) trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Việt và văn hoá Việt cho người nước ngoài và Việt Kiều.

Join Vietnamese Language Studies (VLS) today to not only learn Vietnamese language but also Vietnamese culture, traditions, history, cuisine, people and many other interesting aspects of Vietnamese. As a leading Vietnamese language center in Ho Chi Minh City (Saigon), we offer a wide selection of personalized online and in-person Vietnamese language lessons ranging from beginner to advanced levels. Contact us today to not only learn more about our Vietnamese programs but also join our community of expatriates, businesses, organizations, international students, travelers, overseas Vietnamese and local Vietnamese.

13/04/2021

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments