Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: Câu

[English below]

1. Cuối tuần nào ông Tư cũng đi CÂU cá ở ngoại ô.

Every weekend, Mr. Tư always go fishing in the suburb area.

Câu (verb): to fish, catch fish, shrimp, etc. with a fishing rod.

2. Họ sử dụng chiêu trò để CÂU khách.

They use tricks to lure customers.

Câu (verb): cleverly lure customers for profit. (usually used in spoken language)

3. CÂU đầu tiên của đoạn văn có vẻ lủng củng.

The first sentence of the paragraph seems confusing.

Câu (noun): sentence

07/07/2021

You May Also Like…

Vietnamese Culture: Chợ nổi

Vietnamese Culture: Chợ nổi

[English below] Chợ nổi là nét đặc trưng của miền Tây Nam Bộ, khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long. Sở...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments