Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: Câu

[English below]

1. Cuối tuần nào ông Tư cũng đi CÂU cá ở ngoại ô.

Every weekend, Mr. Tư always go fishing in the suburb area.

Câu (verb): to fish, catch fish, shrimp, etc. with a fishing rod.

2. Họ sử dụng chiêu trò để CÂU khách.

They use tricks to lure customers.

Câu (verb): cleverly lure customers for profit. (usually used in spoken language)

3. CÂU đầu tiên của đoạn văn có vẻ lủng củng.

The first sentence of the paragraph seems confusing.

Câu (noun): sentence

 

Hãy đến với Vietnamese Language Studies ngay hôm nay để không chỉ học tiếng Việt mà còn cả văn hóa, truyền thống, ẩm thực, con người và rất nhiều điều thú vị khác của Việt Nam. Vietnamese Language Studies (VLS) là một trong những trung tâm hàng đầu tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn) trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Việt và văn hoá Việt cho người nước ngoài và Việt Kiều.

Join Vietnamese Language Studies (VLS) today to not only learn Vietnamese language but also Vietnamese culture, traditions, history, cuisine, people and many other interesting aspects of Vietnamese. As a leading Vietnamese language center in Ho Chi Minh City (Saigon), we offer a wide selection of personalized online and in-person Vietnamese language lessons ranging from beginner to advanced levels. Contact us today to not only learn more about our Vietnamese programs but also join our community of expatriates, businesses, organizations, international students, travelers, overseas Vietnamese and local Vietnamese.

07/07/2021

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments