Từ đồng âm khác nghĩa | Homonyms: QUÊ

1. Quê của em ở đâu?
Where is your hometown?
Quê (dt): nơi gia đình, dòng họ của mình đã qua nhiều đời làm ăn sinh sống, thường có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm với mình.
“Quê” is a noun used to refer the to place where your family and relatives has lived and worked for a long time.
2. Bác ấy mới ở quê lên đây chơi mấy bữa.
She has just came from the countryside to this city for several days.
Quê (dt) ở nông thôn, nơi có nhiều đồng ruộng, làng mạc.
“Quê” is a noun referring to the countryside, where there are many rice fields and villages.
3. Trời ơi, anh đó chọc em hoài, quê muốn chết!
He keeps teasing me a lot that I feel so embarrassed.
Quê (tt) là từ địa phương, thường được dùng nhiều ở miền Trung và Nam bộ, với nghĩa là cảm thấy xấu hổ/mắc cỡ.
“Quê” is used popularly in the Central and Southern region of Vietnam with the meaning of being embarrassed.
4. Thế kỷ nào rồi còn mặc bộ đồ đó, quê xỉu luôn!
Your outfit is so out-of-fashion!
Quê (tt) thường dùng khi nói về thời trang, ám chỉ đã bị lỗi thời, không hợp với thời đại nữa.
“Quê” is often used when talking about fashion, implying that it is outdated or out-of-fashion, not suitable with the current time anymore.

17/02/2022

You May Also Like…

Vietnamese Cuisine: Cocktail Phở

Vietnamese Cuisine: Cocktail Phở

[English below] Cocktail là một loại thức uống được pha trộn, chứa rượu. Tại Hà Nội, có một loại...

VLS’ Student: TK Nguyễn

VLS’ Student: TK Nguyễn

We're so proud that our student, TK Nguyen, used 100% Vietnamese for a 40-minute interview....

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments