Từ đồng âm khác nghĩa | Homonym: CỖ

1. Tối nay ông đi ăn CỖ, không ăn cơm nhà nha.

I am going to attend a banquet so I will not have the dinner at home with you guys.

“Cỗ” is referred to a banquet or an elaborate & formal meal for many people in some special events, for example: wedding party (cỗ cưới), death anniversary (giỗ), Mid-autumn festival, Tết holiday, traditional festivals.

2. Công ty anh mới nhập CỖ máy này từ bên Nhật về.

Our company has just imported a big machine from Japan.

“Cỗ” is referred to a unit or a set made from many parts.

Hãy đến với Vietnamese Language Studies ngay hôm nay để không chỉ học tiếng Việt mà còn cả văn hóa, truyền thống, ẩm thực, con người và rất nhiều điều thú vị khác của Việt Nam. Vietnamese Language Studies (VLS) là một trong những trung tâm hàng đầu tại Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn) trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Việt và văn hoá Việt cho người nước ngoài và Việt Kiều.

Join Vietnamese Language Studies (VLS) today to not only learn Vietnamese language but also Vietnamese culture, traditions, history, cuisine, people and many other interesting aspects of Vietnamese. As a leading Vietnamese language center in Ho Chi Minh City (Saigon), we offer a wide selection of personalized online and in-person Vietnamese language lessons ranging from beginner to advanced levels. Contact us today to not only learn more about our Vietnamese programs but also join our community of expatriates, businesses, organizations, international students, travelers, overseas Vietnamese and local Vietnamese.

16/12/2021

You May Also Like…

Vietnamese Culture: HÒ

Vietnamese Culture: HÒ

[English below] "Hò" là một thể loại diễn xướng nhạc điệu trong đời sống người Việt Nam. "Hò" có...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments