Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: BÀN

Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: BÀN

“Bàn” có thể là một danh từ hoặc một động từ, tùy theo ngữ cảnh của câu nói. Dưới đây là một số nghĩa thường gặp nhất của “bàn”. “Bàn” may be a noun or a verb depending on the context of the sentence. Let’s learn some of the...
Learn Vietnamese Online with VLS via Videos

Learn Vietnamese Online with VLS via Videos

We are going to upload tons of short video clips in our social media channels, including our brand-new TikTok channel. So, don’t forget to follow us on TikTok at vlstudies and learn Vietnamese with VLS. Trong thời gian tới, VLS sẽ có rất nhiều video ngắn dạy...
6 Steps to Effectively Practice Speaking Vietnamese Vocabulary

6 Steps to Effectively Practice Speaking Vietnamese Vocabulary

1st: Start off slow- Vocal the new word slowly and clearly- Pay close attention to the tone and the rhythm2nd: Steadily speed up- Repeat the word at a faster pace- Make sure you still pronounce it correctly and clearly.- Increase your speaking speed until you reach a...
How to Maximize Talent Management Efforts?

How to Maximize Talent Management Efforts?

As the demand for expatriates to adapt to the ever-evolving business environment is growing, expatriates’ roles and responsibilities also expand. Many expatriates are expected to not help grow their businesses financially in the new markets but also focus on talent...
Learn Vietnamese Online: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Learn Vietnamese Online: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

[English below] Quả: trái cây/hoa quả Kẻ: người “Ăn quả nhớ kẻ trồng cây” có nghĩa là khi thưởng thức trái cây/hoa quả thì cần phải nhớ đến công lao của những người đã trồng ra loại cây đó, cho ta cơ hội được ăn ngon mà không cần bỏ công sức. Về nghĩa...
Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: Đường

Từ đồng âm khác nghĩa | Homophones: Đường

1. Đường: sugar Cho thêm ít ĐƯỜNG vào cà phê đi – Add more sugar to the coffee. 2. Con đường sự nghiệp: Career path Con ĐƯỜNG sự nghiệp của anh ấy rất thuận lợi – He has a good career path. 3. Con đường: road Con ĐƯỜNG này rộng ghê – This road is so...