Learn Vietnamese Online: Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

Learn Vietnamese Online: Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

[English below] “Ăn” means to eat. “Trông” means to look, to watch out. “Nồi” means pot. “Ngồi” means to sit. “Hướng” means direction. Câu tục ngữ thể hiện truyền thống lịch sự, tế nhị và cẩn trọng trong văn hóa Việt...
Learn Vietnamese Online: Học thầy không tày học bạn

Learn Vietnamese Online: Học thầy không tày học bạn

[English below] Học means to learn. Thầy means teachers. Không mean no, not. Tày means equal, same. Bạn means friends. Câu tục ngữ nhấn mạnh việc học hỏi từ những người bạn bè đồng trang lứa vì đó là những người gần gũi và cùng tâm thế học giỏi giống chúng ta nên sự...
Learn Vietnamese Online: Trâu buộc ghét trâu ăn

Learn Vietnamese Online: Trâu buộc ghét trâu ăn

[English below] “Trâu” means buffalo “Buộc” means to tie/ting/tied “Ghét” means to hate “Ăn” means to eat/eating Trâu là con vật thân thuộc với người Việt trong việc đồng áng. Hình ảnh “trâu buộc” và “trâu ăn” thể hiện...
Learn Vietnamese Online: Của rẻ là của ôi

Learn Vietnamese Online: Của rẻ là của ôi

[English below] “Của” means property, asset. “Rẻ” means cheap. “Ôi” means spoiled or unqualified. “Của rẻ là của ôi” ám chỉ rằng những hàng hóa, đồ dùng rẻ tiền thường hay có chất lượng kém vì giá trị của hàng hóa thường tương đồng với giá tiền của nó. Vì vậy, câu nói...
Learn Vietnamese Online: Vạn sự khởi đầu nan

Learn Vietnamese Online: Vạn sự khởi đầu nan

[English below] Đây là một thành ngữ Hán Việt, trong đó: “Vạn” nghĩa là nhiều. “Sự” nghĩa là sự việc. “Khởi đầu” nghĩa là sự bắt đầu của một việc gì đó. “Nan” có nghĩa là gian nan, khó khăn, vất vả. “Vạn sự khởi đầu nan” nghĩa là khi bắt...