Learn Vietnamese Online: Trâu buộc ghét trâu ăn

Learn Vietnamese Online: Trâu buộc ghét trâu ăn

[English below] “Trâu” means buffalo “Buộc” means to tie/ting/tied “Ghét” means to hate “Ăn” means to eat/eating Trâu là con vật thân thuộc với người Việt trong việc đồng áng. Hình ảnh “trâu buộc” và “trâu ăn” thể hiện...
Learn Vietnamese Online: Của rẻ là của ôi

Learn Vietnamese Online: Của rẻ là của ôi

[English below] “Của” means property, asset. “Rẻ” means cheap. “Ôi” means spoiled or unqualified. “Của rẻ là của ôi” ám chỉ rằng những hàng hóa, đồ dùng rẻ tiền thường hay có chất lượng kém vì giá trị của hàng hóa thường tương đồng với giá tiền của nó. Vì vậy, câu nói...
Learn Vietnamese Online: Vạn sự khởi đầu nan

Learn Vietnamese Online: Vạn sự khởi đầu nan

[English below] Đây là một thành ngữ Hán Việt, trong đó: “Vạn” nghĩa là nhiều. “Sự” nghĩa là sự việc. “Khởi đầu” nghĩa là sự bắt đầu của một việc gì đó. “Nan” có nghĩa là gian nan, khó khăn, vất vả. “Vạn sự khởi đầu nan” nghĩa là khi bắt...
Learn Vietnamese Online: Bán tín bán nghi

Learn Vietnamese Online: Bán tín bán nghi

[English below] Cụm từ này gồm các thành phần có nguồn gốc Hán Việt: “Bán” nghĩa là một nửa. “Tín” nghĩa là tín nhiệm, tin tưởng. “Nghi” nghĩa là nghi ngờ. Bán tín bán nghi nghĩa là nửa tin nửa ngờ vực, nghi ngờ về độ chính xác của một việc gì đó. Ví...
Learn Vietnamese Online: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

Learn Vietnamese Online: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

[English below] Về nghĩa đen, câu tục ngữ này có nghĩa là khi tiếp xúc, sử dụng mực mà không khéo, ta có thể bị vấy bẩn lên người, sách vở, quần áo; ngược lại, khi ta ở gần nơi có ánh sáng thì ta sẽ được soi sáng, dễ dàng nhìn thấy mọi thứ hơn. Người Việt thường dùng...