Learn Vietnamese Online: Du lịch

Learn Vietnamese Online: Du lịch

[English below] “Du lịch” là một từ gốc Hán Việt, trong đó: – “Du” nghĩa là thưởng ngoạn ngắm cảnh, rong ruổi đi chơi. – “Lịch” nghĩa là đi qua nhiều không gian như: rừng, núi, đồng bằng, …, tạo thành nghĩa mở rộng...
Vietnamese Culture: Trống đồng

Vietnamese Culture: Trống đồng

[Vietnamese below] “Trống đồng” or the bronze drum is the instrument which was born back to the Bronze Age. “Trống đồng” is not only a musical instrument but it is also a symbol of power and religion. According to Vietnamese beliefs,...
Vietnamese Culture: Street Cries | Tiếng rao

Vietnamese Culture: Street Cries | Tiếng rao

[Vietnamese below] If you’ve ever lived in Vietnam for an amount of time or even just came to Vietnam to travel for a few days, you would find some familiar street cries such as: Bánh mì Sài Gòn, 5000 một ổ, đặc biệt thơm bơ; Chưng gai bánh giò; Ai đồng nát ve...
Learn Vietnamese Online: Tiệm tạp hóa

Learn Vietnamese Online: Tiệm tạp hóa

“Tiệm” nghĩa là cửa hàng. “Tạp” nghĩa là lẫn lộn hoặc nhỏ nhặt, vặt vãnh. “Hóa” nghĩa là hàng hóa. Người Việt dùng từ “tiệm tạp hóa” hay “cửa hàng tạp hóa” để chỉ những nơi bán lẻ các loại hàng hóa khác nhau...
Vietnamese Culture: Hàng rong

Vietnamese Culture: Hàng rong

[English below] Những gánh hàng rong từ lâu đã là nét văn hóa đặc trưng của người Việt. “Gánh” là một công cụ có 2 đầu được nối lại với nhau bằng thanh tre để chất hàng và di chuyển hàng hóa, người ta dùng vai để gánh. “Rong” có nghĩa là rong ruổi, đi...
Vietnamese Culture: Kẹo kéo

Vietnamese Culture: Kẹo kéo

[English below] Kẹo kéo từng là món ăn vặt phổ biến và quen thuộc với trẻ em Việt Nam trong khoảng 20 năm về trước, khi niềm vui của trẻ em chỉ vỏn vẹn trong những cây kem ốc que, con diều giấy ngoài đồng hay những cơn mưa rào mùa hạ. Kẹo kéo là một loại kẹo được làm...