Phóng đại/Nói quá – Exaggeration: Tiếc đứt ruột

[English below]

Cụm từ này dùng để diễn tả cảm giác tiếc, rất tiếc về việc gì đó, cảm giác như đứt từng khúc ruột.

“Tiếc đứt ruột” is a phrase to express the regretfulness about something that you have made and wish that it could have been different and better. (feeling like the intestine is broken into pieces).
Ví dụ:
Suýt nữa là đạt cúp vô địch rồi. Tiếc đứt ruột!
We almost won the champion cup! It is so closed, tiếc đứt ruột!

21/10/2020

You May Also Like…

Vietnamese Culture: Chợ nổi

Vietnamese Culture: Chợ nổi

[English below] Chợ nổi là nét đặc trưng của miền Tây Nam Bộ, khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long. Sở...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments