Learn Vietnamese Online: Thương

[English below]

“Thương” thường được dùng trong các trường hợp sau:

Thương is normally used in the following situations:

– Có tình cảm gắn bó, và thường tỏ ra quan tâm săn sóc một cách chu đáo.

Have a strong emotional attachment, and often show a caring and attentive expression to someone/something

Ví dụ:

Mẹ thương con.

– Yêu (phương ngữ – thường được dùng nhiều từ miền Trung đổ vào miền Nam Việt Nam)

Love (a dialect popularly used in the Center and the South of Vietnam)

Ví dụ: Anh thương em nhiều lắm

– Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước một cảnh ngộ không may nào đó.

Feeling sorrow and empathetic for a certain unfortunate person/thing.

Ví dụ:

Thương quá, em bé mới được mấy tháng tuổi mà đã bị bệnh hiểm nghèo.

It’s so “thương”, the baby was only a few months old and he was seriously ill.

22/02/2021

You May Also Like…

Tiếng lóng | Slang: Hai lúa

Tiếng lóng | Slang: Hai lúa

[English below] "Hai lúa" có nguồn gốc từ miền Nam Việt Nam. Trong gia đình, người ta thường thêm...

Learn Vietnamese Online: Nhật ký

Learn Vietnamese Online: Nhật ký

[English below] “Nhật ký” là một từ Hán Việt trong đó: “Nhật” nghĩa là ngày. "Ký” nghĩa là ghi...

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments