Learn Vietnamese Online: Phong thanh

[Vietnamese below]

Phong Thanh is a Sino-Vietnamese word in which:

“Phong” means wind.

“Thanh” means sound.

“Phong thanh” is an adjective that usually goes with the verb “nghe”.

It is refer to the situation when you hear (nghe) something in a very unclear way or you’re not sure about it.

Eg:

I hear “phong thanh” that restaurants and cafe shops will be reopen next week.

Many Vietnamese people misread “phong thanh” into “phong phanh”. Gradually, people use “phong phanh” with the same meaning as “phong thanh”.

“Phong phanh” originally means not warm enough and it is usually used to refer to someone’s clothing.

Eg:

It’s cold, but why are you dressed so “phong phanh”, you should put on a coat.

—————

Phong thanh là một từ Hán Việt, trong đó:

“Phong” nghĩa là gió

“Thanh” nghĩa là âm thanh, tiếng.

Phong thanh thường được dùng như một tính từ với nghĩa là thoáng nghe được, thoáng biết được, chưa thật rõ ràng, chưa chắc chắn về một điều gì đó.

Phong thành thường được dùng đi kèm với động từ “nghe”.

Ví dụ:

Nghe phong thanh là qua tuần sau các tiệm ăn uống sẽ được mở cửa trở lại sau dịch.

Nhiều người thường đọc trại “phong thanh” thành “phong phanh”, lâu dần người ta cũng dùng từ “phong phanh” với nét nghĩa tương đồng như “phong thanh”.

Nghĩa gốc của “phong phanh” là “mỏng manh, không đủ ấm”, thường dùng để chỉ trang phục của một người nào đó.

Ví dụ:

Trời lạnh mà sao ăn mặc phong phanh thế con, mặc thêm áo lạnh vào.

28/10/2021

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments