Learn Vietnamese Online: NƯƠNG TỰA

Nương tựa là một động từ ý chỉ hành động hỗ trợ, quan tâm qua lại lẫn nhau giữa người với người (có thể không phải là ruột thịt), đặc biệt là trong những lúc khó khăn, hoạn nạn.
“Nương tựa” is a verb refer to mutual support and care between people, especially in the difficult time.
Example:
Thằng bé mồ côi cha mẹ từ nhỏ, không biết nương tựa vào đâu.
He was orphaned at a young age so he hasn’t been having anyone to “nương tựa”.
Chúng tôi chỉ là anh em nương tựa.
We are in a “nương tựa” relationship only.

29/03/2022

You May Also Like…

Vietnamese Cuisine: Cocktail Phở

Vietnamese Cuisine: Cocktail Phở

[English below] Cocktail là một loại thức uống được pha trộn, chứa rượu. Tại Hà Nội, có một loại...

VLS’ Student: TK Nguyễn

VLS’ Student: TK Nguyễn

We're so proud that our student, TK Nguyen, used 100% Vietnamese for a 40-minute interview....

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments