Learn Vietnamese Online: Lãng mạn

[English below]
Lãng mạn là một từ gốc Hán, trong đó:
“Lãng” nghĩa là “sóng”, hoặc mở rộng ra là “tràn ra, bát ngát”
“Mạn” cũng có nghĩa tương tự như “lãng” với nghĩa là tràn ra, bao trùm”.
“Lãng mạn” được dùng chuyển nghĩa với ý nghĩa là có suy nghĩ hay hành động không thiết thực, thường nhằm thoả mãn những ước muốn, tình cảm cá nhân không lành mạnh.
Nhưng thực tế thì ngày nay “lãng mạn” được dùng với nghĩa tích cực, để chỉ những hành động, suy nghĩ bay bổng, đáng yêu để giúp cho tình yêu đôi lứa thêm phần ngọt ngào; hoặc để chỉ những cảnh đẹp thơ mộng, làm người ta cảm thấy thích thú, muốn ngắm mãi không thôi.
————
“Lãng mạn” is a Sino-Vietnamese in which:
“Lãng” means “wave” or the expanded meaning is overflowing.
“Mạn” also has the same meaning as “lãng” which is overflowing.
“Lãng mạn” was used as the meaning of having thoughts or actions that are not practical, often to satisfy unhealthy personal desires and feelings.
But today “lãng mạn” is used with a positive meaning referring to sweet and cute actions/thoughts in a relationship or referring to the beautiful landscapes that makes people feel excited.
Ví dụ:
– Anh ấy lãng mạn lắm, anh ấy thường hay làm sự kiện bất ngờ cho em.
He’s so romantic, he always makes surprise events for me.
– Ôi, nhìn cảnh hoàng hôn trên biển kìa, thật là lãng mạn.
Wow, look the beautiful sunset on the beach! It’s so romantic.

08/07/2022

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments