Learn Vietnamese Online: Kỷ lục | Record

[English below]

“Kỷ lục” là một từ Hán – Việt thường được dùng để chỉ thành tích được ghi nhận là cao nhất.

“Kỷ” nghĩa là “đoạn”, “giai đoạn”, “khoảng thời gian”.

“Lục” nghĩa là “ghi chép”.

Như vậy, chúng ta có thể hiểu nghĩa của từ này là sự ghi chép qua các giai đoạn thời gian khác nhau.

Ví dụ:

Anh ấy đã hoàn thành chặng đua và phá kỷ lục thế giới với thời gian chỉ 1 phút 5 giây.

He finished the race and broke the world record with a time of 1 minute & 5 seconds.

—————–

“Kỷ lục” is a Sino-Vietnamese word that is often used as a noun to refer to the highest achievement achieved.

“Kỷ” means period of time.

“Lục” means to take note or to record.

This compound word can be understood as the record over a period of time.

14/07/2021

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments