Learn Vietnamese Online: Chung cư

[English below]

Chung cư là một từ gốc Hán Việt. Đúng ra từ này là “chúng cư” nhưng lâu dần người dân đọc trại thành “chung cư” và được sử dụng rộng rãi cho đến ngày nay.

– Chúng (từ gốc ban đầu mà nay thường được dùng thành “chung”) nghĩa là nhóm người.

– Cư nghĩa là ở.

Chung cư nghĩa là toà nhà có nhiều căn hộ của nhiều gia đình khác nhau cùng sinh sống, hệ thống hạ tầng sử dụng chung.

Ví dụ:

Nhà em ở lầu 20, chung cư VLS.

My house is at floor 20, VLS Apartment.

———

Chung cư is a Sino-Vietnamese.

The original word is “chúng cư” but gradually it has been misused as “chung cư”.

Chung (or chúng) means a group of people.

Cư means living.

Chung cư means apartment.

29/05/2021

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments