Learn Vietnamese Online: Bán tín bán nghi

[English below]

Cụm từ này gồm các thành phần có nguồn gốc Hán Việt:

“Bán” nghĩa là một nửa.

“Tín” nghĩa là tín nhiệm, tin tưởng.

“Nghi” nghĩa là nghi ngờ.

Bán tín bán nghi nghĩa là nửa tin nửa ngờ vực, nghi ngờ về độ chính xác của một việc gì đó.

Ví dụ:

Em đã giải thích rõ như vậy mà anh vẫn còn bán tin bán nghi nữa à?

I’ve explained it so clearly and you’re still remaining suspicious about the news?

————-

This phrase includes 4 Sino-Vietnamese words including:

“Bán” means half/a half

“Tín” means trust

“Nghi” means doubt.

Bán tín bán nghi means to remain undecided; to be doubtful about something.

11/06/2021

You May Also Like…

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments