9 Sino-Vietnamese Phrases in Vietnamese Language [Part 1]

Sino-Vietnamese accounts for about 35% of Vietnamese vocabulary, and plays an important role in Vietnamese language. Sino-Vietnamese words have abstract, formal, elegant and ancient nuances that’s why Sino-Vietnamese words are often used in written language to:

  • Create a solemn and dignified nuance, showing the attitude of respect, highlighting the great meaning of things and events.
  • Create elegant nuances, avoid causing a feeling of vulgarity or horror.
  • Create an ancient nuance.

Here are some Sino-Vietnamese words that you may have heard when talking to Vietnamese people, let’s find out what they mean.

Từ mượn Hán Việt chiếm khoảng 35% trong từ vựng tiếng Việt, và đóng một vai trò quan trọng, không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt. Từ Hán Việt có sắc thái trừu tượng, trang trọng, tao nhã, cổ kính, vì thế từ Hán Việt thường được dùng trong các văn bản để:

  • Tạo sắc thái trang trọng, nghiêm trang, biểu thị thái độ tôn kính, trân trọng, làm nổi bật ý nghĩ lớn lao của sự vật, sự việc.
  • Tạo sắc thái tao nhã, tránh thô tục, tránh gây cảm giác ghê sợ.
  • Tạo sắc thái cổ xưa, làm cho người đọc như được sống trong bầu không khí xã hội xa xưa.

Dưới đây là một số từ Hán Việt mà có thể bạn đã nghe qua khi nói chuyện với người Việt, hãy cùng tìm hiểu ý nghĩa của chúng nhé.

Xán lạn

“Xán lạn” is a Sino-Vietnamese, in which:

  • Xán means brilliant
  • Lạn means bright

“Xán lạn” expresses a positive meaning which is something bright and brilliant, and often used to talk about the future. “Xán lạn” is often misspelled as “sáng lạng”, “sáng lạn” hay “sán lạn”.

“Xán lạn” là một từ Hán Việt, trong đó:

  • Xán nghĩa là rực rỡ
  • Lạn nghĩa là sáng sủa

“Xán lạn” là một tính từ thể hiện sự tích cực, để nói về một điều gì đó tươi sáng, rực rỡ và thường dùng để nói về tương lai. “Xán lạn” thường bị viết và đọc sai thành “sáng lạng”, “sáng lạn” hay “sán lạn”.

For example:

– Thằng bé học hành chăm chỉ lắm, chắc chắn tương lai nó sẽ xán lạn.

He studies so hard that I believe he is going to have a “xán lạn” future.

Lãng mạn

“Lãng mạn” is a Sino-Vietnamese in which:

  • “Lãng” means “wave” or the expanded meaning is overflowing.
  • “Mạn” also has the same meaning as “lãng” which is overflowing.

“Lãng mạn” was used as the meaning of having thoughts or actions that are not practical, often to satisfy unhealthy personal desires and feelings.

But today “lãng mạn” is used with a positive meaning referring to sweet and cute actions/thoughts in a relationship or referring to the beautiful landscapes that makes people feel excited.

Lãng mạn là một từ Hán Việt trong đó:

  • “Lãng” nghĩa là “sóng”, hoặc mở rộng ra là “tràn ra, bát ngát”
  • “Mạn” cũng có nghĩa tương tự như “lãng” với nghĩa là tràn ra, bao trùm”.

“Lãng mạn” được dùng chuyển nghĩa với ý nghĩa là có suy nghĩ hay hành động không thiết thực, thường nhằm thoả mãn những ước muốn, tình cảm cá nhân không lành mạnh.

Nhưng thực tế thì ngày nay “lãng mạn” được dùng với nghĩa tích cực, để chỉ những hành động, suy nghĩ bay bổng, đáng yêu để giúp cho tình yêu đôi lứa thêm phần ngọt ngào; hoặc để chỉ những cảnh đẹp thơ mộng, làm người ta cảm thấy thích thú, muốn ngắm mãi không thôi.

For example:

– Anh ấy lãng mạn lắm, anh ấy thường hay làm sự kiện bất ngờ cho em.

He’s so romantic, he always makes surprise events for me.

– Ôi, nhìn cảnh hoàng hôn trên biển kìa, thật là lãng mạn.

Wow, look the beautiful sunset on the beach! It’s so romantic.

Bình minh

“Bình minh” is a Sino-Vietnamese in which:

  • “Bình” means peace.
  • “Minh” means bright.

“Bình minh” or “rạng đông” is the time of day when light first appears, when the sun is still below the horizon.

Bình minh là một từ gốc Hán, trong đó:

  • “Bình” nghĩa là yên ổn.
  • “Minh” nghĩa là sáng.

Bình minh hay còn được gọi là rạng đông là thời điểm hừng đông, lúc mặt trời vẫn còn nằm ở dưới đường chân trời, chỉ có các tia sáng yếu xuất hiện.

Hoàng hôn

Hoàng hôn is a Sino-Vietnamese word, in which:

  • “Hoàng” is yellow.
  • “Hôn” is the time when the sun goes down and night begins.

“Hoàng hôn” is the time when the sun goes down, the sun light is getting weaker and night begins.

Hoàng là “màu vàng”

“Hôn” là “chiều hôm”

Hoàng hôn nghĩa là chiều hôm khi trời bắt đầu ngả vàng, lúc khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.

For example:

Hoàng hôn trên biển rất đẹp.

The sunset on the beach is so beautiful.

Phong thanh

Phong Thanh is a Sino-Vietnamese word in which:

  • “Phong” means wind.
  • “Thanh” means sound.

“Phong thanh” is an adjective that usually goes with the verb “nghe”. It is refer to the situation when you hear (nghe) something in a very unclear way or you’re not sure about it.

For example:

I hear “phong thanh” that restaurants and cafe shops will be reopen next week after the Covid-19.

Nghe phong thanh là qua tuần sau các tiệm ăn uống sẽ được mở cửa trở lại sau dịch.

Many Vietnamese people misread “phong thanh” into “phong phanh”. Gradually, people use “phong phanh” with the same meaning as “phong thanh”.

“Phong phanh” originally means not warm enough and it is usually used to refer to someone’s clothing.

For example:

Nó ăn mặc phong phanh như vậy thế nào cũng bị bệnh.

He is wearing too “phong phanh” that he is going to be sick.

Phong thanh là một từ Hán Việt, trong đó:

“Phong” nghĩa là gió

“Thanh” nghĩa là âm thanh, tiếng.

Phong thanh thường được dùng đi kèm với động từ “nghe”, và có tính chất là một tính từ với nghĩa là thoáng nghe được, thoáng biết được, chưa thật rõ ràng, chưa chắc chắn về một điều gì đó.

Nhiều người thường đọc trại “phong thanh” thành “phong phanh”, lâu dần người ta cũng dùng từ “phong phanh” với nét nghĩa tương đồng như “phong thanh”.

Nghĩa gốc của “phong phanh” là “mỏng manh, không đủ ấm”, thường dùng để chỉ trang phục của một người nào đó.

Kỷ lục

“Kỷ lục” is a Sino-Vietnamese word that is often used as a noun to refer to the highest achievement achieved.

  • “Kỷ” means period of time.
  • “Lục” means to take note or to record.

“Kỷ lục” là một từ Hán – Việt thường được dùng để chỉ thành tích được ghi nhận là cao nhất.

  • “Kỷ” nghĩa là “đoạn”, “giai đoạn”, “khoảng thời gian”.
  • “Lục” nghĩa là “ghi chép”.

Như vậy, chúng ta có thể hiểu nghĩa của từ này là sự ghi chép qua các giai đoạn thời gian khác nhau.

For example:

Anh ấy đã hoàn thành chặng đua và phá kỷ lục thế giới với thời gian chỉ 1 phút 5 giây.

He finished the race and broke the world record with a time of 1 minute & 5 seconds.

Quốc lộ

“Quốc lộ” is a Sino-Vietnamese in which “quốc” means a nation, “lộ” means the road.

“Quốc lộ” means a highway connecting big cities or provinces together which is under the government’s management.

Vietnam has total 128 “Quốc lộ”, in which Quốc lộ 1A is the longest road connect the provinces from Lạng Sơn (in the North of Vietnam) to Cà Mau (the last provinces in the South of Vietnam).

“Quốc lộ” là một từ gốc Hán Việt trong đó:

“Quốc” nghĩa là đất nước

“Lộ” nghĩa là đường đi lại.

Từ quốc lộ là một danh từ dùng để chỉ những con đường lớn nối liền giữa các tỉnh thành do chính phủ quản lý.

Việt Nam có tổng cộng 128 quốc lộ, trong đó quốc lộ 1A là con đường dài nhất nối liền các tỉnh từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

For example:

Quốc lộ giúp đi lại dễ dàng nhanh chóng hơn.

“Quốc lộ” help the traveling easier and faster.

Chung cư

Chung cư is a Sino-Vietnamese. The original word is “chúng cư” but gradually it has been misused as “chung cư”. It is a set of rooms for living in, usually on one floor of a building

  • Chung (or chúng) means a group of people.
  • Cư means living.

Chung cư là một từ gốc Hán Việt. Đúng ra từ này là “chúng cư” nhưng lâu dần người dân đọc trại thành “chung cư” và được sử dụng rộng rãi cho đến ngày nay.

  • Chúng (từ gốc ban đầu mà nay thường được dùng thành “chung”) nghĩa là nhóm người.
  • Cư nghĩa là ở.

Chung cư nghĩa là toà nhà có nhiều căn hộ của nhiều gia đình khác nhau cùng sinh sống, hệ thống hạ tầng sử dụng chung.

For example:

Nhà em ở lầu 20, chung cư VLS.

My house is at floor 20, VLS Apartment.

Giang hồ

“Giang hồ” is a Sino-Vietnamese which means river and lake.

In the past, “giang hồ” was used to refer to the living places of heroes or swordsmen. Those places existed in parallel with contemporary societies but they didn’t follow any rules and regulations of current law.

“Giang hồ” là từ gốc Hán Việt, trong đó, “giang” nghĩa là sông, “hồ” nghĩa là “hồ”.

Giang hồ xưa kia được dùng với nghĩa hoán dụ để chỉ vùng sông, nước nơi các bậc quân tử hay võ hiệp sinh sống. Những nơi này tồn tại song song với xã hội đương thời nhưng không tuân theo bất kỳ các khuôn khổ, quy luật, phép tắc nào của pháp luật hiện hành.

Ngày nay, giang hồ được sử dụng với nét nghĩa tiêu cực, để ám chỉ những người sống ngoài vòng pháp luật, làm những nghề bị xã hội lên án như: cướp giật, đâm chém.

For example:

Không nên hành xử theo kiểu giang hồ.

You shouldn’t behave in a “giang hồ” manner.

06/07/2022

You May Also Like…

Savoring Vietnamese Cuisine I 5 Elements Harmony

Savoring Vietnamese Cuisine I 5 Elements Harmony

Discover the essence of Vietnamese cuisine through the Five-Element Correspondence: ngũ vị (flavors), ngũ sắc (colors), ngũ tạng (organs), ngũ giác (senses), and ngũ chất (elements). These principles showcase the harmony, flavors, and colors that make Vietnamese cuisine exceptional.

guest
3 Comments
Oldest
Newest
Inline Feedbacks
View all comments
binance mark price
binance mark price
10 months ago

Your article helped me a lot, is there any more related content? Thanks!

binance time zone
binance time zone
10 months ago

Your article helped me a lot, is there any more related content? Thanks!

afiliasi trading
afiliasi trading
8 months ago

Reading your article helped me a lot and I agree with you. But I still have some doubts, can you clarify for me? I’ll keep an eye out for your answers.

Whatsapp Resmi Dewa16 SLOT THAILAND https://dewa16.co.uk/ https://bola16.co.uk/ slo16 slot gacor http://siad.dpmd.gorutkab.go.id/ https://journal.binadarma.ac.id/pages/article/deposit-pulsa-tanpa-potongan/ https://stennisflagflyers.com/ https://nanotechinstitute.org/ slot gacor https://hollyvalance.net/ slot gacor deposit pulsa tanpa potongan slot thailand deposit pulsa tanpa potongan slot gacor hari ini slot pulsa slot pulsa https://dewa16.id/ slot gacor slot16 BOLA16 BOLA16 SLOT16 slot gacor deposit pulsa tanpa potongan https://sertifikasi.upy.ac.id/assets/mgacor/ http://103.141.105.92/ slot gacor slot gacor slot gacor slot dana slot gacor slot gacor slot thailand slot pulsa slot kamboja slot gacor https://sibangkodir.bpsdm.jatimprov.go.id/api/gacor deposit pulsa tanpa potongan slot kamboja https://littlebeedesigns.co.uk/ slot gacor maxwinhttps://siakad.stikeslakipadada.ac.id/sgacor/ https://stikeslakipadada.ac.id/gacor slot gacor slot dana deposit pulsa tanpa potongan slot thailand slot pulsa https://ppsdml.bpsdm.dephub.go.id/rames/toto/ https://kejari-sanggau.kejaksaan.go.id/ramestoto/ http://conference.fkm.unand.ac.id/rames/toto/ slot thailand togel online slot gacor slot gacor deposit pulsa tanpa potongan deposit pulsa tanpa potongan slot thailand slot gacor